Lập trình Python

5 trong số 5
5
1 đánh giá

Khóa học  lập trình Python cung cấp các khái niệm cơ bản và nâng cao về Python.  Khóa học Python của chúng tôi được thiết kế cho người mới bắt đầu và các chuyên gia. Python là một ngôn ngữ lập trình đơn giản, có mục đích chung, cấp độ cao và hướng đối tượng. Python cũng là một ngôn ngữ kịch bản thông dịch. Guido Van Rossum được biết đến là người sáng lập lập trình Python. Hướng dẫn Python của chúng tôi bao gồm tất cả các chủ đề về Lập trình Python như cài đặt, câu lệnh điều khiển, Strings, Lists, Tuples, Dictionary, Modules, Exceptions, Date and Time, File I/O, Programs, v.v.

Python là gì ?

Python là một ngôn ngữ lập trình có mục đích chung, động, cấp cao và thông dịch. Nó hỗ trợ phương pháp lập trình hướng đối tượng để phát triển các ứng dụng. Nó đơn giản và dễ học và cung cấp rất nhiều cấu trúc dữ liệu cấp cao. Python là ngôn ngữ kịch bản dễ học nhưng mạnh mẽ và linh hoạt, điều này làm cho nó trở nên hấp dẫn đối với Phát triển ứng dụng. Cú pháp và kiểu gõ động của Python với bản chất được thông dịch làm cho nó trở thành một ngôn ngữ lý tưởng để viết kịch bản và phát triển ứng dụng nhanh chóng. Python hỗ trợ nhiều mẫu lập trình , bao gồm các kiểu lập trình hướng đối tượng, mệnh lệnh và chức năng hoặc thủ tục. Python không nhằm mục đích hoạt động trong một lĩnh vực cụ thể, chẳng hạn như lập trình web. Đó là lý do tại sao nó được gọi là ngôn ngữ lập trình đa dụng vì nó có thể được sử dụng với web, doanh nghiệp, 3D CAD, v.v. Chúng ta không cần sử dụng kiểu dữ liệu để khai báo biến vì nó được gõ động nên chúng ta có thể viết a = 10 để gán giá trị nguyên trong một biến số nguyên. Python giúp cho việc phát triển và gỡ lỗi nhanh chóng vì không có bước biên dịch nào được bao gồm trong quá trình phát triển Python và chu trình edit-test-debug diễn ra rất nhanh.

Python 2 so với Python 3

Trong hầu hết các ngôn ngữ lập trình, bất cứ khi nào một phiên bản mới được phát hành, nó hỗ trợ các tính năng và cú pháp của phiên bản hiện có của ngôn ngữ, do đó, các dự án chuyển sang phiên bản mới hơn sẽ dễ dàng hơn. Tuy nhiên, trong trường hợp của Python, hai phiên bản Python 2 và Python 3 khác nhau rất nhiều. Dưới đây là danh sách những điểm khác biệt giữa Python 2 và Python 3:

  1. Python 2 sử dụng print như một câu lệnh và được sử dụng như print “something” để in một số chuỗi trên bảng điều khiển. Mặt khác, Python 3 sử dụng print như một hàm và được sử dụng như print (“value”) để in thứ gì đó trên bảng điều khiển.
  2. Python 2 sử dụng hàm raw_input () để chấp nhận đầu vào của người dùng. Nó trả về chuỗi đại diện cho giá trị, được nhập bởi người dùng. Để chuyển nó thành số nguyên, chúng ta cần sử dụng hàm int () trong Python. Mặt khác, Python 3 sử dụng hàm input () tự động diễn giải kiểu đầu vào do người dùng nhập. Tuy nhiên, chúng ta có thể ép kiểu giá trị này thành bất kỳ kiểu nào bằng cách sử dụng các hàm nguyên thủy (int (), str (), v.v.).
  3. Trong Python 2, kiểu chuỗi ngầm định là ASCII, trong khi trong Python 3, kiểu chuỗi ngầm định là Unicode.
  4. Python 3 không chứa hàm xrange () của Python 2. Hàm xrange () là biến thể của hàm range () trả về một đối tượng xrange hoạt động tương tự như trình lặp Java. Phạm vi () trả về một danh sách, ví dụ, phạm vi hàm (0,3) chứa 0, 1, 2.
  5. Ngoài ra còn có một thay đổi nhỏ thực hiện trong ngoại lệ xử lý bằng Python 3. Nó định nghĩa một từ khóa as đó là cần thiết để được sử dụng. Chúng ta sẽ thảo luận về nó trong phần Xử lý ngoại lệ của Khóa học lập trình Python.

Điều kiện đầu tiên

Trước khi học Python, bạn phải có kiến ​​thức cơ bản về các khái niệm lập trình.

Người học

Hướng dẫn Python của chúng tôi được thiết kế để giúp người mới bắt đầu và chuyên gia.

Vấn đề

Chúng tôi đảm bảo rằng bạn sẽ không tìm thấy bất kỳ vấn đề nào trong hướng dẫn Python này. Nhưng nếu có bất kỳ sai sót, xin vui lòng đăng vấn đề trong biểu mẫu liên hệ.

Python

1
Các tính năng của Python
2
Lịch sử và phiên bản Python
3
Ứng dụng Python
4
Cách cài đặt Python (Thiết lập môi trường)
5
Chương trình Python đầu tiên
6
Biến trong Python
7
Các kiểu dữ liệu trong Python
8
Từ khóa trong Python
9
Literals trong Python
10
Toán tử trong Python
11
Nhận xét trong Python
12
Câu lệnh If-else trong Python
13
Vòng lặp trong Python
14
Vòng lặp for
15
Vòng lặp while
16
Câu lệnh break trong Python
17
Câu lệnh continue trong Python
18
Câu lệnh pass trong Python
19
Chuỗi trong Python
20
List trong Python
21
Tuple trong Python
22
Sự khác nhau giữa List và Tuple
23
Set trong Python
24
Dictionary trong Python
25
Hàm trong Python
26
Các hàm tích hợp trong Python
27
Các hàm Lambda trong Python
28
Xử lý file trong Python
29
Modules trong Python
30
Exceptions trong Python
31
Ngày và giờ trong Python
32
Biểu thức chính quy trong Python
33
Gửi email bằng SMTP trong Python
34
Đọc file CSV trong Python
35
Ghi file CSV trong Python
36
Đọc file excel trong Python
37
Ghi file excel trong Python
38
Từ khóa Assert trong Python
39
List Comprehension trong Python
40
Mô-đun Collection trong Python
41
Mô-đun Math trong Python
42
Mô-đun OS trong Python
43
Mô-đun random trong Python
44
Mô-đun statistics trong Python
45
Mô-đun sys trong Python
46
IDE Python
47
Mảng trong Python
48
Đối số command line trong Python
49
Phương thức magic trong Python
50
Stack và Queue trong Python
51
PySpark MLlib trong Python
52
Decorator trong Python
53
Generators trong Python
54
Web Scraping bằng Python
55
Json trong Python
56
Itertools trong Python
57
Đa xử lý trong Python

Python OOPs

1
Các khái niệm OOP trong Python
2
Lớp và đối tượng Python
3
Hàm tạo trong Python
4
Kế thừa trong Python

Python MySQL

1
Thiết lập môi trường
2
Kết nối cơ sở dữ liệu
3
Tạo cơ sở dữ liệu mới
4
Tạo bảng
5
Câu lệnh INSERT
6
Câu lệnh SELECT
7
Câu lệnh UPDATE
8
Câu lệnh Join
9
Thực hiện giao dịch

Python MongoDB

1
Kết nối Python MongoDB

Python SQLite

1
Kết nối SQLite với Python
5
5 trong số 5
1 Đánh giá của

Chi Tiết Đánh Giá

Sao 5
1
Sao 4
0
Sao 3
0
Sao 2
0
Sao 1
0

{{ review.user }}

{{ review.time }}
 

Show hơn
Vui lòng đăng nhập để đánh giá
Thêm vào danh sách ưa Thích
Thời gian: 30h
Bài giảng: 72

Lưu trữ

Thời gian làm việc

Monday 9:30 am - 6.00 pm
Tuesday 9:30 am - 6.00 pm
Wednesday 9:30 am - 6.00 pm
Thursday 9:30 am - 6.00 pm
Friday 9:30 am - 5.00 pm
Saturday Closed
Sunday Closed

Tìm kiếm trên google

Lập trình Python
Mục:
5 trong số 5
5
1 đánh giá
Giá:
Miễn phí