Học tiếng anh qua truyện – Story

Đây là khóa học giúp phát triển kỹ năng nghe và nói của trẻ thông qua các hình ảnh và câu truyện có sẵn trong thư viện của khóa học

Tác dụng mà Học tiếng Anh qua phim hoạt hình mang lại

  • Thứ nhất: Chúng ta đã được nghe qua những bài nghe trong sách, trong giáo trình,.. Chúng đều là công cụ phục vụ cho học tập nên còn khá chậm, từ ngữ cũng như cách diễn đạt không tự nhiên. Khi xem phim tiếng Anh – giúp bạn giải quyết được hết các vấn đề này, bạn sẽ học được cách nói chuyện trong những tình huống cụ thể khi giao tiếp, ngoài ra còn có các từ lóng, thành ngữ thông dụng và cách biểu đạt cảm xúc rất thật.
  • Thứ hai: Nếu chỉ nghe không thì sẽ rất nhàm chán, đặc biệt là người mới học hoặc kỹ năng nghe còn yếu sẽ không hiểu được nội dung đoạn hội thoại và nhanh nhàm chán, bỏ cuộc. Phim tiếng Anh giúp bạn xem được bối cảnh cụ thể, cảm xúc buồn vui của nhân vật, cũng có thể nhìn vào miệng phát âm mà đoán và học theo được từ ngữ.
Khóa học chia 38 video trong 38 chủ đề sẽ giúp người học nghễ dàng hơn qua câu chuyện nhỏ, luyện nói lại theo đoạn hội thoại ngắn. Khóa học được thiết kế dễ học, dễ hiểu và thực hiện ngay những hội thoại trong từng video bài học.

1
Good morning (The Wizard of Oz)
2
The Tortoise and the Hare – Good morning (Greeting)
3
Peter Pan – How old are you? (Age)
4
Gulliver’s Travels – What’s this? Nose Mouth (this & that)
5
Pinocchio – What’s this? Book Box (this & that)
6
Helen Keller – What’s this? Pencil Eraser Ruler (Stationery)
7
Heidi – Who is she? (Introducing)
8
The dutiful daughter – Who’s this? (Introducing)
9
Hansel and Gretel – How many cakes? (Counting)
10
The Goose with the Golden Eggs – How many eggs? (Counting)
11
Anne of Green Gables – How much is it? (At the market)
12
Cinderella – Happy birthday! This is for you (Congratulation)
13
A Little Princess – Happy Birthday! (congratulation)
14
Peter Pan – Do you have crayons? (Colors)
15
Two Brothers – Do you like cheese? (Liking)
16
Hansel and Gretel – Do you like doughnut? (Liking)
17
Snow White – Do you want some more? No, thanks.
18
Mother’s Love – How’s the weather? raining. sunny. (Weather)
19
Snow White – It’s not raining. It’s snowing (Weather)
20
The hungry Caterpillar – What day is it? (Asking the Day)
21
Cinderella – What time is it? It’s twelve o’clock. (Asking the Time)
22
Cinderella – What time is it? (Asking the Time)
23
Animal Friends – Happy birthday! Can you swim? (Congratulation)
24
Alice’s Adventures in Wonderland – Can you play the violin?
25
Little Red Riding Hood – Where are you? Kitchen Bedroom (In the house)
26
Jack and the Beanstalk – Where’s my box? (In/On/Under)
27
The Green Frog – Where is it? (In/On/Under)
28
Little Women – Put on your coat. Is this yours? (Invitation)
29
The Emperor’s New Clothes – Put on your coat (Imperative sentence)
30
The King has donkey ears – Open your eyes (Imperative sentence)
31
Two brothers – Open the door (Imperative sentence)
32
The Grasshopper and the Ant – Let’s go fishing. swimming. (suggestion)
33
Gulliver’s Travels – Let’s play soccer. baseball. (Suggestion)
34
Pinocchio – Let’s play soccer. badminton. (Suggestion)
35
Country Mouse and City Mouse – Do you want some more? (At the table)
36
A Lazy Boy Who Became a Cow – What are you doing? (present progressive)
37
The Red Shoes – What are you doing? (present progressive)
38
The Little Mermaid – What did you do yesterday? (past tense)
39
The Little Green Frog – What did you do? (past tense)

Hãy là người đầu tiên đưa ra đánh giá

Vui lòng đăng nhập để đánh giá
Thêm vào danh sách ưa Thích
Bài giảng: 39
Cấp: Mới bắt đầu

Lưu trữ

Thời gian làm việc

Monday 9:30 am - 6.00 pm
Tuesday 9:30 am - 6.00 pm
Wednesday 9:30 am - 6.00 pm
Thursday 9:30 am - 6.00 pm
Friday 9:30 am - 5.00 pm
Saturday Closed
Sunday Closed

Tìm kiếm trên google

Học tiếng anh qua truyện – Story
Giá:
500,000đ 99,000đ