Học tiếng anh qua phim hoạt hình – Cartoon Story

Đây là khóa học giúp phát triển kỹ năng nghe và nói của trẻ thông qua các hình ảnh và câu truyện có sẵn trong thư viện của khóa học

Tác dụng mà Học tiếng Anh qua phim hoạt hình mang lại

  • Thứ nhất: Chúng ta đã được nghe qua những bài nghe trong sách, trong giáo trình,.. Chúng đều là công cụ phục vụ cho học tập nên còn khá chậm, từ ngữ cũng như cách diễn đạt không tự nhiên. Khi xem phim tiếng Anh – giúp bạn giải quyết được hết các vấn đề này, bạn sẽ học được cách nói chuyện trong những tình huống cụ thể khi giao tiếp, ngoài ra còn có các từ lóng, thành ngữ thông dụng và cách biểu đạt cảm xúc rất thật.
  • Thứ hai: Nếu chỉ nghe không thì sẽ rất nhàm chán, đặc biệt là người mới học hoặc kỹ năng nghe còn yếu sẽ không hiểu được nội dung đoạn hội thoại và nhanh nhàm chán, bỏ cuộc. Phim tiếng Anh giúp bạn xem được bối cảnh cụ thể, cảm xúc buồn vui của nhân vật, cũng có thể nhìn vào miệng phát âm mà đoán và học theo được từ ngữ.
Khóa học chia 48 video trong 24 chủ đề sẽ giúp người học nghễ dàng hơn qua câu chuyện nhỏ, luyện nói lại theo đoạn hội thoại ngắn. Khóa học được thiết kế dễ học, dễ hiểu và thực hiện ngay những hội thoại trong từng video bài học.

1
Lesson 1_(A) How old are you?
2
Lesson 1_(B) How old are you? – How old – Age
3
Lesson 2_(A) What’s that? – What
4
Lesson 2_(B) What’s that? – What
5
Lesson 3_(A) Nice to meet you. – Greeting – Introducing
6
Lesson 3_(B) Nice to meet you. – Cartoon Story – Greeting – Introducing
7
Lesson 4_(A) Is this your doll? – Is this yours?
8
Lesson 4_(B) Is this your bike? – Is this yours?
9
Lesson 5_(A) Who is this? – Who – Introducing
10
Lesson 5_(B) Who is this? Who – Introducing
11
Lesson 6_(A) I’m hungry – Have some cake – At the table
12
Lesson 6_(B) I’m hungry – Have some cake – At the table
13
Lesson 7_(A) Where’s my dog? – In On Under
14
Lesson 7_(B) Where’s my dog? – In On Under
15
Lesson 8_(A) Come here, Mary
16
Lesson 8_(B) Come here.
17
Lesson 9_(A) What time is it? – Time
18
Lesson 9_(B) What time is it? – Time
19
Lesson 10_(A) Wash your face.
20
Lesson 10_(B) Brush your teeth / hair.
21
Lesson 11_(A) What is it?
22
Lesson 11_(B) What is it?
23
Lesson 12_(A) I need a ruler.
24
Lesson 12_(B) I need a ruler.
25
Lesson 13_(A) Who is she?
26
Lesson 13_(B) Who is she?
27
Lesson 14_(A) Who is he?
28
Lesson 14_(B) Who is he?
29
Lesson 15_(A) Do you have a pet?
30
Lesson 15_(B) Do you have a pet?
31
Lesson 16_(A) I can draw a ship.
32
Lesson 16_(B) I can draw a car.
33
Lesson 17_(A) Let’s play baseball.
34
Lesson 17_(B) Let’s play baseball.
35
Lesson 18_(A) Do you have a glove?
36
Lesson 18_(B) Do you have a ball?
37
Lesson 19_(A) What’s wrong?
38
Lesson 19_(B) What’s wrong?
39
Lesson 20_(A) Whose bike is this?
40
Lesson 20_(B) Whose ball is this?
41
Lesson 21_(A) Do you want shoes?
42
Lesson 21_(B) Do you want shoes?
43
Lesson 22_(A) May I help you?
44
Lesson 22_(B) May I help you?
45
Lesson 23_(A) What color do you like?
46
Lesson 23_(B ) What color do you like?
47
Lesson 24_(A) Are you OK?
48
Lesson 24_(B) Are you OK?

Hãy là người đầu tiên đưa ra đánh giá

Vui lòng đăng nhập để đánh giá
Thêm vào danh sách ưa Thích
Bài giảng: 48
Cấp: Mới bắt đầu

Lưu trữ

Thời gian làm việc

Monday 9:30 am - 6.00 pm
Tuesday 9:30 am - 6.00 pm
Wednesday 9:30 am - 6.00 pm
Thursday 9:30 am - 6.00 pm
Friday 9:30 am - 5.00 pm
Saturday Closed
Sunday Closed

Tìm kiếm trên google

Học tiếng anh qua phim hoạt hình – Cartoon Story
Giá:
Miễn phí