Cơ sở dữ liệu SQL

5 trong số 5
5
1 đánh giá

Khóa học SQL cung cấp các khái niệm cơ bản và nâng cao về SQL. Khóa học SQL của chúng tôi được thiết kế cho người mới bắt đầu và các chuyên gia. SQL ( Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc ) được sử dụng để thực hiện các thao tác trên các bản ghi được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu như cập nhật bản ghi, xóa bản ghi, tạo và sửa đổi bảng, dạng xem, v.v. SQL chỉ là một ngôn ngữ truy vấn; nó không phải là một cơ sở dữ liệu. Để thực hiện các truy vấn SQL, bạn cần cài đặt bất kỳ cơ sở dữ liệu nào, ví dụ: Oracle, MySQL, MongoDB, PostGre SQL, SQL Server, DB2, v.v.

SQL là gì

  • SQL là viết tắt của Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc .
  • Nó được thiết kế để quản lý dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS).
  • Nó được phát âm là SQL hoặc đôi khi See-Qwell .
  • SQL là một ngôn ngữ cơ sở dữ liệu, nó được sử dụng để tạo, xóa, tìm nạp các hàng và sửa đổi các hàng, v.v.
  • SQL dựa trên đại số quan hệ và phép tính quan hệ tuple.

Tất cả các DBMS như MySQL , Oracle, MS Access, Sybase, Informix, PostgreSQL và SQL Server đều sử dụng SQL làm ngôn ngữ cơ sở dữ liệu chuẩn.

Tại sao SQL là bắt buộc

SQL là bắt buộc:

  • Để tạo cơ sở dữ liệu, bảng và dạng xem mới
  • Để chèn bản ghi vào cơ sở dữ liệu
  • Để cập nhật bản ghi trong cơ sở dữ liệu
  • Để xóa bản ghi khỏi cơ sở dữ liệu
  • Để lấy dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

SQL dùng để làm gì ?

  • Với SQL, chúng ta có thể truy vấn cơ sở dữ liệu của mình theo nhiều cách, sử dụng các câu lệnh giống như tiếng Anh.
  • Với SQL, người dùng có thể truy cập dữ liệu từ hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ.
  • Nó cho phép người dùng mô tả dữ liệu.
  • Nó cho phép người dùng xác định dữ liệu trong cơ sở dữ liệu và thao tác khi cần.
  • Nó cho phép người dùng tạo và thả cơ sở dữ liệu và bảng.
  • Nó cho phép người dùng tạo một view, stored procedure, hàm trong cơ sở dữ liệu.
  • Nó cho phép người dùng thiết lập quyền trên bảng, procedure và views.

Chỉ mục SQL

Nhập môn SQL

  • Cú pháp SQL
  • Các kiểu dữ liệu SQL
  • Toán tử SQL

SQL Database

  • SQL CREATE Database
  • SQL DROP Database
  • SQL RENAME Database
  • SQL SELECT Database

SQL TABLE

  • SQL Table
    SQL CREATE TABLE
    SQL DROP TABLE
    SQL DELETE TABLE
    SQL RENAME TABLE
    SQL TRUNCATE TABLE
    SQL COPY TABLE
    SQL TEMP TABLE
    SQL ALTER TABLE

SQL SELECT

  • SQL SELECT
    SQL SELECT UNIQUE
    SQL SELECT DISTINCT
    SQL SELECT COUNT
    SQL SELECT TOP
    SQL SELECT FIRST
    SQL SELECT LAST
    SQL SELECT RANDOM
    SQL SELECT AS
    SQL SELECT IN
    SQL SELECT from Multiple Tables
    SQL SELECT DATE
    SQL SELECT SUM
    SQL SELECT NULL

Mệnh đề SQL

  • SQL WHERE
    SQL AND
    SQL OR
    SQL WITH CLAUSE

SQL Order By

  • SQL ORDER BY Clause
    ORDER BY CLAUSE WITH ASC
    ORDER BY CLAUSE WITH DES
    ORDER BY LIMIT
    ORDER BY Multiple Cols

SQL Insert

  • INSERT STATEMENT
    INSERT MULTIPLE ROWS

SQL Update

  • SQL UPDATE
    UPDATE with JOIN
    UPDATE DATE

SQL Delete

  • SQL DELETE
    DELETE TABLE
    DELETE ROW
    DELETE ALL ROWS
    DELETE DUPLICATE ROWS
    DELETE DATABASE
    DELETE VIEW
    DELETE JOIN

SQL Join

  • SQL Join
    OUTER JOIN
    LEFT JOIN
    RIGHT JOIN
    FULL JOIN
    Cross Join

SQL Keys

  • PRIMARY KEY
    FOREIGN KEY
    Composite Key
    Unique Key in SQL
    Alternate Key in SQL

SQL Injection

  • SQL Injection

Nhập môn SQL

1
Cú pháp SQL
2
Các kiểu dữ liệu SQL
3
Toán tử SQL

SQL Database

1
SQL CREATE Database
2
SQL DROP Database
3
SQL RENAME Database
4
SQL SELECT Database

SQL Table

1
SQL Table
2
SQL CREATE TABLE
3
SQL DROP TABLE
4
SQL DELETE TABLE
5
SQL RENAME TABLE
6
SQL TRUNCATE TABLE
7
SQL COPY TABLE
8
SQL TEMP TABLE
9
SQL ALTER TABLE

SQL SELECT

1
SQL SELECT
2
SQL SELECT UNIQUE
3
SQL SELECT DISTINCT
4
SQL SELECT COUNT
5
SQL SELECT TOP
6
SQL SELECT FIRST
7
SQL SELECT LAST
8
SQL SELECT RANDOM
9
SQL SELECT AS
10
SQL SELECT IN
11
SQL SELECT from Multiple Tables
12
SQL SELECT DATE
13
SQL SELECT SUM
14
SQL SELECT NULL

Mệnh đề SQL

1
SQL WHERE
2
SQL AND
3
SQL OR
4
SQL WITH CLAUSE

SQL Order By

1
SQL ORDER BY
2
ORDER BY WITH ASC
3
ORDER BY WITH DES
4
ORDER BY LIMIT
5
ORDER BY Multiple Cols

SQL Insert

1
INSERT STATEMENT
2
INSERT MULTIPLE ROWS

SQL Update

1
SQL UPDATE
2
UPDATE with JOIN
3
UPDATE DATE

SQL Delete

1
SQL DELETE
2
DELETE TABLE
3
DELETE ROW
4
DELETE ALL ROWS
5
DELETE DUPLICATE ROWS
6
DELETE DATABASE
7
DELETE VIEW
8
DELETE JOIN

SQL Join

1
SQL Join
2
OUTER JOIN
3
LEFT JOIN
4
RIGHT JOIN
5
FULL JOIN
6
Cross Join

SQL Keys

1
PRIMARY KEY
2
FOREIGN KEY
3
Composite Key
4
Unique Key in SQL
5
Alternate Key in SQL

SQL Injectionon

1
SQL Injection
5
5 trong số 5
1 Đánh giá của

Chi Tiết Đánh Giá

Sao 5
1
Sao 4
0
Sao 3
0
Sao 2
0
Sao 1
0

{{ review.user }}

{{ review.time }}
 

Show hơn
Vui lòng đăng nhập để đánh giá
Thêm vào danh sách ưa Thích
Đã đăng ký: 2 sinh viên,
Thời gian: 16 hour
Bài giảng: 64
Cấp: Mới bắt đầu

Lưu trữ

Thời gian làm việc

Monday 9:30 am - 6.00 pm
Tuesday 9:30 am - 6.00 pm
Wednesday 9:30 am - 6.00 pm
Thursday 9:30 am - 6.00 pm
Friday 9:30 am - 5.00 pm
Saturday Closed
Sunday Closed

Tìm kiếm trên google

Cơ sở dữ liệu SQL
5 trong số 5
5
1 đánh giá
Giá:
Miễn phí